TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传话

chuánhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳話

Âm Hán Việt TRUYỀN THOẠI

传话 nghĩa là truyền đạt câu chuyện, truyền tải thông điệp.

Nghĩa của 传话

chuánhuà

TRUYỀN THOẠIĐộng từphồn thể 傳話
  1. Truyền đạt câu chuyện
  2. Truyền tải thông điệp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 传话

Đồng nghĩa

Từ ghép có 传话

Câu hỏi thường gặp

传话 nghĩa là gì?

传话 (chuánhuà) nghĩa là truyền đạt câu chuyện, truyền tải thông điệp.

传话 đọc thế nào?

传话 đọc là chuánhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 传话 là gì?

Âm Hán Việt của 传话 là "truyền thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.