TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传道书

Chuándào Shū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳道書

Âm Hán Việt TRUYỀN ĐẠO THƯ

传道书 nghĩa là Sách Truyền Đạo.

Nghĩa của 传道书

Chuándào Shū

TRUYỀN ĐẠO THƯTên riêngphồn thể 傳道書tên riêng
  1. Sách Truyền Đạo (sách bài giảng trong Kinh Thánh)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 传道书

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

传道书 nghĩa là gì?

传道书 (chuándào shū) nghĩa là Sách Truyền Đạo.

传道书 đọc thế nào?

传道书 đọc là Chuándào Shū (pinyin).

Âm Hán Việt của 传道书 là gì?

Âm Hán Việt của 传道书 là "truyền đạo thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.