TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伤口

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shāngkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傷口

Âm Hán Việt THƯƠNG KHẨU

伤口 nghĩa là vết thương, vết cắt.

Nghĩa của 伤口

shāngkǒu

THƯƠNG KHẨUDanh từphồn thể 傷口
  1. Vết thương
  2. Vết cắt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伤口

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

伤口 nghĩa là gì?

伤口 (shāngkǒu) nghĩa là vết thương, vết cắt.

伤口 đọc thế nào?

伤口 đọc là shāngkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 伤口 là gì?

Âm Hán Việt của 伤口 là "thương khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.