伤口
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 傷口
伤口 nghĩa là vết thương, vết cắt.
Nghĩa của 伤口
shāngkǒu
THƯƠNG KHẨUDanh từphồn thể 傷口- Vết thương
- Vết cắt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伤口
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
伤口 nghĩa là gì?
伤口 (shāngkǒu) nghĩa là vết thương, vết cắt.
伤口 đọc thế nào?
伤口 đọc là shāngkǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 伤口 là gì?
Âm Hán Việt của 伤口 là "thương khẩu".