TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哀伤

āishāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哀傷

Âm Hán Việt AI THƯƠNG

哀伤 nghĩa là đau buồn, đau khổ, đau thương, đứt ruột.

Nghĩa của 哀伤

āishāng

AI THƯƠNGTính từphồn thể 哀傷
  1. Đau buồn; đau khổ; mất mát
  2. Đau thương; đứt ruột; suy sụp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 哀伤

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

哀伤 nghĩa là gì?

哀伤 (āishāng) nghĩa là đau buồn, đau khổ, đau thương, đứt ruột.

哀伤 đọc thế nào?

哀伤 đọc là āishāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 哀伤 là gì?

Âm Hán Việt của 哀伤 là "ai thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.