TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伤者

shāngzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傷者

Âm Hán Việt THƯƠNG GIẢ

伤者 nghĩa là thương vong, nạn nhân.

Nghĩa của 伤者

shāngzhě

THƯƠNG GIẢDanh từphồn thể 傷者
  1. Thương vong
  2. Nạn nhân (của một tai nạn)
  3. Người bị thương

Từ ghép có 伤者

Câu hỏi thường gặp

伤者 nghĩa là gì?

伤者 (shāngzhě) nghĩa là thương vong, nạn nhân.

伤者 đọc thế nào?

伤者 đọc là shāngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 伤者 là gì?

Âm Hán Việt của 伤者 là "thương giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.