TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伤脑筋

shāngnǎojīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傷腦筋

Âm Hán Việt THƯƠNG NÃO CÂN

伤脑筋 nghĩa là thực sự đau đầu.

Nghĩa của 伤脑筋

shāngnǎojīn

THƯƠNG NÃO CÂNTính từphồn thể 傷腦筋
  1. Thực sự đau đầu
  2. Cảm thấy cái gì đó thật đau đầu
  3. Vắt óc suy nghĩ

Câu ví dụ với 伤脑筋

  • 为女儿婚事,很伤脑筋。 Vì chuyện hôn sự của con gái mà rất đau đầu.Tatoeba #3709303

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

伤脑筋 nghĩa là gì?

伤脑筋 (shāngnǎojīn) nghĩa là thực sự đau đầu.

伤脑筋 đọc thế nào?

伤脑筋 đọc là shāngnǎojīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 伤脑筋 là gì?

Âm Hán Việt của 伤脑筋 là "thương não cân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.