伤耗 nghĩa là Hư hại (ví dụ: hàng hóa trong quá trình vận chuyển).
Nghĩa của 伤耗
shānghào
THƯƠNG HAOĐộng từphồn thể 傷耗
Hư hại (ví dụ: hàng hóa trong quá trình vận chuyển)
Câu hỏi thường gặp
伤耗 nghĩa là gì?
伤耗 (shānghào) nghĩa là Hư hại (ví dụ: hàng hóa trong quá trình vận chuyển).
伤耗 đọc thế nào?
伤耗 đọc là shānghào (pinyin).
Âm Hán Việt của 伤耗 là gì?
Âm Hán Việt của 伤耗 là "thương hao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.