TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伥

chāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倀

Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: trành, trương, xương

伥 nghĩa là Quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác.

Nghĩa của 伥

chāng

phồn thể 倀
  1. hình thức kết hợp Quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác

Thành ngữ có 伥

  • 为虎作伥 — Làm tay sai cho hổ; giúp kẻ ác làm điều xấu

Câu hỏi thường gặp

伥 nghĩa là gì?

伥 (chāng) nghĩa là Quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác.

伥 đọc thế nào?

伥 đọc là chāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.