TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伦常

lúncháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倫常

Âm Hán Việt LUÂN THƯỜNG

伦常 nghĩa là Mối quan hệ đúng đắn giữa con người.

Nghĩa của 伦常

lúncháng

LUÂN THƯỜNGDanh từphồn thể 倫常
  1. Mối quan hệ đúng đắn giữa con người

Câu hỏi thường gặp

伦常 nghĩa là gì?

伦常 (lúncháng) nghĩa là Mối quan hệ đúng đắn giữa con người.

伦常 đọc thế nào?

伦常 đọc là lúncháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 伦常 là gì?

Âm Hán Việt của 伦常 là "luân thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.