TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伫列

zhùliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佇列

Âm Hán Việt TRỮ LIỆT

伫列 nghĩa là hàng đợi.

Nghĩa của 伫列

zhùliè

TRỮ LIỆTphồn thể 佇列
  1. Hàng đợi (tin học)

Câu hỏi thường gặp

伫列 nghĩa là gì?

伫列 (zhùliè) nghĩa là hàng đợi.

伫列 đọc thế nào?

伫列 đọc là zhùliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 伫列 là gì?

Âm Hán Việt của 伫列 là "trữ liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.