TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伫立

zhùlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佇立

Âm Hán Việt TRỮ LẬP

伫立 nghĩa là Đứng trong thời gian dài.

Nghĩa của 伫立

zhùlì

TRỮ LẬPĐộng từphồn thể 佇立
  1. Đứng trong thời gian dài

Câu hỏi thường gặp

伫立 nghĩa là gì?

伫立 (zhùlì) nghĩa là Đứng trong thời gian dài.

伫立 đọc thế nào?

伫立 đọc là zhùlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 伫立 là gì?

Âm Hán Việt của 伫立 là "trữ lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.