伯
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰亻白 Mọi âm Hán Việt của chữ: bá, bách
伯 nghĩa là anh của cha, người lớn tuổi.
Nghĩa của 伯
bó
BÁ- Anh của cha
- Người lớn tuổi
- Bác trai bên nội
- Anh cả trong các anh em
- Cách xưng hô tôn trọng
- Bá, cấp thứ ba trong ngũ tước 五等爵位 (wǔděngjuéwèi)
bǎi
BÁ- Một trăm (cách dùng cũ)
bà
BÁ- Biến thể của 霸 (bà)
Từ ghép có 伯
Thành ngữ có 伯
- 不分伯仲 — Không thể phân biệt anh cả với anh hai (thành ngữ); họ đều xuất sắc như nhau
Câu ví dụ với 伯
- 鲍伯来前我们不会开始。 Chúng ta sẽ không bắt đầu cho đến khi Bob tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #864397
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
伯 nghĩa là gì?
伯 (bó, bǎi, bà) nghĩa là anh của cha, người lớn tuổi.
伯 đọc thế nào?
伯 đọc là bó (pinyin).
Âm Hán Việt của 伯 là gì?
Âm Hán Việt của 伯 là "bá".