TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伭

xián giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: hiền, huyền

伭 nghĩa là tàn nhẫn, độc ác, đỏ thẫm, đen.

Nghĩa của 伭

xián

  1. văn học Tàn nhẫn; độc ác
  2. văn học Đỏ thẫm; đen

xuán

  1. Biến thể của 玄 (xuán)
  2. Biến thể của 悬 (xuán)

Xián

tên riêng
  1. họ Họ Xián

Câu hỏi thường gặp

伭 nghĩa là gì?

伭 (xián, xuán, xián) nghĩa là tàn nhẫn, độc ác, đỏ thẫm, đen.

伭 đọc thế nào?

伭 đọc là xián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.