Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9Số nét: 7Mọi âm Hán Việt của chữ: hiền, huyền
伭 nghĩa là tàn nhẫn, độc ác, đỏ thẫm, đen.
Nghĩa của 伭
xián
văn học Tàn nhẫn; độc ác
văn học Đỏ thẫm; đen
xuán
Biến thể của 玄 (xuán)
Biến thể của 悬 (xuán)
Xián
tên riêng
họ Họ Xián
Câu hỏi thường gặp
伭 nghĩa là gì?
伭 (xián, xuán, xián) nghĩa là tàn nhẫn, độc ác, đỏ thẫm, đen.
伭 đọc thế nào?
伭 đọc là xián (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.