TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

估计

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gūjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 估計

Âm Hán Việt CỔ KẾ

估计 nghĩa là ước tính, đánh giá, đoán, nghĩ.

Nghĩa của 估计

gūjì

CỔ KẾĐộng từphồn thể 估計
  1. Ước tính; đánh giá; tính toán
  2. khẩu ngữ Đoán; nghĩ (rằng ...)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 估计

Đồng nghĩa

Từ ghép có 估计

Câu hỏi thường gặp

估计 nghĩa là gì?

估计 (gūjì) nghĩa là ước tính, đánh giá, đoán, nghĩ.

估计 đọc thế nào?

估计 đọc là gūjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 估计 là gì?

Âm Hán Việt của 估计 là "cổ kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.