TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

估量

gūliang giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ LƯỢNG

估量 nghĩa là ước lượng, đánh giá.

Nghĩa của 估量

gūliang

CỔ LƯỢNGĐộng từ
  1. Ước lượng; đánh giá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 估量

Đồng nghĩa

Từ ghép có 估量

Câu hỏi thường gặp

估量 nghĩa là gì?

估量 (gūliang) nghĩa là ước lượng, đánh giá.

估量 đọc thế nào?

估量 đọc là gūliang (pinyin).

Âm Hán Việt của 估量 là gì?

Âm Hán Việt của 估量 là "cổ lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.