TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假设

jiǎshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 假設

Âm Hán Việt GIẢ THIẾT

假设 nghĩa là giả sử, nếu, phỏng đoán.

Nghĩa của 假设

jiǎshè

GIẢ THIẾTĐộng từ, Danh từ, Liên từphồn thể 假設
  1. Giả sử; nếu
  2. Phỏng đoán
  3. Giả định
  4. Giả sử rằng ...
  5. Nếu
  6. Giả thuyết; đưa ra giả định; giả thiết; phỏng định
  7. Suy đoán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 假设

Đồng nghĩa

Từ ghép có 假设

Thành ngữ có 假设

Câu hỏi thường gặp

假设 nghĩa là gì?

假设 (jiǎshè) nghĩa là giả sử, nếu, phỏng đoán.

假设 đọc thế nào?

假设 đọc là jiǎshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 假设 là gì?

Âm Hán Việt của 假设 là "giả thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.