TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伴君如伴虎

bànjūnrúbànhǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠN QUÂN NHƯ BẠN HỔ

伴君如伴虎 nghĩa là Gần vua như gần hổ (thành ngữ), nguy hiểm.

Nghĩa của 伴君如伴虎

bànjūnrúbànhǔ

BẠN QUÂN NHƯ BẠN HỔTục ngữ
  1. Gần vua như gần hổ (thành ngữ), nguy hiểm

Câu hỏi thường gặp

伴君如伴虎 nghĩa là gì?

伴君如伴虎 (bànjūnrúbànhǔ) nghĩa là Gần vua như gần hổ (thành ngữ), nguy hiểm.

伴君如伴虎 đọc thế nào?

伴君如伴虎 đọc là bànjūnrúbànhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 伴君如伴虎 là gì?

Âm Hán Việt của 伴君如伴虎 là "bạn quân như bạn hổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.