TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伴唱

bànchàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠN XƯỚNG

伴唱 nghĩa là hát đệm, đi cùng người hát.

Nghĩa của 伴唱

bànchàng

BẠN XƯỚNGĐộng từ
  1. Hát đệm
  2. Đi cùng người hát
  3. Hỗ trợ ai
  4. Phụ họa ai
  5. Hòa giọng với ai

Câu hỏi thường gặp

伴唱 nghĩa là gì?

伴唱 (bànchàng) nghĩa là hát đệm, đi cùng người hát.

伴唱 đọc thế nào?

伴唱 đọc là bànchàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 伴唱 là gì?

Âm Hán Việt của 伴唱 là "bạn xướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.