伴同
giọng máy của trình duyệt
伴同 nghĩa là đi cùng.
Nghĩa của 伴同
bàntóng
BẠN ĐỒNGPhó từ, Động từ- Đi cùng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伴同
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
伴同 nghĩa là gì?
伴同 (bàntóng) nghĩa là đi cùng.
伴同 đọc thế nào?
伴同 đọc là bàntóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 伴同 là gì?
Âm Hán Việt của 伴同 là "bạn đồng".