伴郎
giọng máy của trình duyệt
伴郎 nghĩa là phù rể.
Nghĩa của 伴郎
bànláng
BẠN LANGDanh từ- Phù rể
Câu hỏi thường gặp
伴郎 nghĩa là gì?
伴郎 (bànláng) nghĩa là phù rể.
伴郎 đọc thế nào?
伴郎 đọc là bànláng (pinyin).
Âm Hán Việt của 伴郎 là gì?
Âm Hán Việt của 伴郎 là "bạn lang".