TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伴郎

bànláng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠN LANG

伴郎 nghĩa là phù rể.

Nghĩa của 伴郎

bànláng

BẠN LANGDanh từ
  1. Phù rể

Câu hỏi thường gặp

伴郎 nghĩa là gì?

伴郎 (bànláng) nghĩa là phù rể.

伴郎 đọc thế nào?

伴郎 đọc là bànláng (pinyin).

Âm Hán Việt của 伴郎 là gì?

Âm Hán Việt của 伴郎 là "bạn lang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.