TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伴随

bànsuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伴隨

Âm Hán Việt BẠN TÙY

伴随 nghĩa là đi cùng, theo.

Nghĩa của 伴随

bànsuí

BẠN TÙYĐộng từ, Giới từphồn thể 伴隨
  1. Đi cùng
  2. Theo
  3. Phát sinh cùng
  4. Xảy ra đồng thời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伴随

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

伴随 nghĩa là gì?

伴随 (bànsuí) nghĩa là đi cùng, theo.

伴随 đọc thế nào?

伴随 đọc là bànsuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 伴随 là gì?

Âm Hán Việt của 伴随 là "bạn tùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.