TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伴随效应

bànsuíxiàoyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伴隨效應

Âm Hán Việt BẠN TÙY HIỆU ỨNG

伴随效应 nghĩa là hiệu ứng phụ thuộc.

Nghĩa của 伴随效应

bànsuíxiàoyìng

BẠN TÙY HIỆU ỨNGphồn thể 伴隨效應
  1. Hiệu ứng phụ thuộc

Câu hỏi thường gặp

伴随效应 nghĩa là gì?

伴随效应 (bànsuíxiàoyìng) nghĩa là hiệu ứng phụ thuộc.

伴随效应 đọc thế nào?

伴随效应 đọc là bànsuíxiàoyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 伴随效应 là gì?

Âm Hán Việt của 伴随效应 là "bạn tùy hiệu ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.