TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伶

líng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LINH
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: lanh, linh

伶 nghĩa là diễn viên nam, diễn viên nữ.

Nghĩa của 伶

líng

LINH
  1. cũ Diễn viên nam; diễn viên nữ
  2. Hình thức không có nghĩa
  3. Người ở ẩn, ẩn sĩ

Từ ghép có 伶

Thành ngữ có 伶

  • 聪明伶俐 — Sáng dạ; thông minh; lanh lợi
  • 孤苦伶仃 — Cô đơn và nghèo khổ
  • 伶牙俐齿 — Thông minh và lưu loát (thành ngữ); hoạt ngôn
  • 口齿伶俐 — Ăn nói lưu loát và trôi chảy (thành ngữ); khoa trương
  • 瘦骨伶仃 — Gầy trơ xương; gầy gò

Câu hỏi thường gặp

伶 nghĩa là gì?

伶 (líng) nghĩa là diễn viên nam, diễn viên nữ.

伶 đọc thế nào?

伶 đọc là líng (pinyin).

Âm Hán Việt của 伶 là gì?

Âm Hán Việt của 伶 là "linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.