TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伶牙俐齿

língyálìchǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伶牙俐齒

伶牙俐齿 nghĩa là hoạt ngôn, có tài ăn nói.

Nghĩa của 伶牙俐齿

língyálìchǐ

phồn thể 伶牙俐齒
  1. Thông minh và lưu loát (thành ngữ); hoạt ngôn
  2. Có tài ăn nói

Câu hỏi thường gặp

伶牙俐齿 nghĩa là gì?

伶牙俐齿 (língyálìchǐ) nghĩa là hoạt ngôn, có tài ăn nói.

伶牙俐齿 đọc thế nào?

伶牙俐齿 đọc là língyálìchǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.