TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伸

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: thân

伸 nghĩa là duỗi, mở rộng.

Nghĩa của 伸

shēn

THÂN
  1. Duỗi
  2. Mở rộng

Từ ghép có 伸

Thành ngữ có 伸

  • 伸手不见五指 — Tối đen như mực
  • 能屈能伸 — Có thể cúi mình và phục tùng, hoặc có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn

Câu hỏi thường gặp

伸 nghĩa là gì?

伸 (shēn) nghĩa là duỗi, mở rộng.

伸 đọc thế nào?

伸 đọc là shēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 伸 là gì?

Âm Hán Việt của 伸 là "thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.