TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伸延

shēnyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN DIÊN

伸延 nghĩa là Xem 延伸 (yánshēn).

Nghĩa của 伸延

shēnyán

THÂN DIÊNĐộng từ
  1. Xem 延伸 (yánshēn)

Câu hỏi thường gặp

伸延 nghĩa là gì?

伸延 (shēnyán) nghĩa là Xem 延伸 (yánshēn).

伸延 đọc thế nào?

伸延 đọc là shēnyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 伸延 là gì?

Âm Hán Việt của 伸延 là "thân diên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.