TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伻

bēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: bình, bằng

伻 nghĩa là gây ra, người đưa tin, sứ giả.

Nghĩa của 伻

bēng

BÌNH
  1. Gây ra
  2. Người đưa tin, sứ giả
  3. Phái viên, phái viên mật

Câu hỏi thường gặp

伻 nghĩa là gì?

伻 (bēng) nghĩa là gây ra, người đưa tin, sứ giả.

伻 đọc thế nào?

伻 đọc là bēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 伻 là gì?

Âm Hán Việt của 伻 là "bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.