TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伺机

sìjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伺機

伺机 nghĩa là chờ cơ hội, theo dõi thời cơ.

Nghĩa của 伺机

sìjī

Động từphồn thể 伺機
  1. Chờ cơ hội
  2. Theo dõi thời cơ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伺机

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

伺机 nghĩa là gì?

伺机 (sìjī) nghĩa là chờ cơ hội, theo dõi thời cơ.

伺机 đọc thế nào?

伺机 đọc là sìjī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.