似的
giọng máy của trình duyệt
似的 nghĩa là dường như, giống như.
Nghĩa của 似的
shìde
TỰ ĐÍCHTrợ từ- Dường như
- Giống như
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 似的
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 似的
- 他睡得像个宝贝似的。 Anh ấy ngủ say như một đứa bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1228439
- 你说得你好像什么都知道似的。 Bạn nói như thể bạn đã biết mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8756398
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
似的 nghĩa là gì?
似的 (shìde) nghĩa là dường như, giống như.
似的 đọc thế nào?
似的 đọc là shìde (pinyin).
Âm Hán Việt của 似的 là gì?
Âm Hán Việt của 似的 là "tự đích".