TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

位元

wèiyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ NGUYÊN

位元 nghĩa là Bit (tin học).

Nghĩa của 位元

wèiyuán

VỊ NGUYÊNDanh từ
  1. Bit (tin học)

Câu hỏi thường gặp

位元 nghĩa là gì?

位元 (wèiyuán) nghĩa là Bit (tin học).

位元 đọc thế nào?

位元 đọc là wèiyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 位元 là gì?

Âm Hán Việt của 位元 là "vị nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.