TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低丘

dīqiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÊ KHÂU

低丘 nghĩa là đồi núi.

Nghĩa của 低丘

dīqiū

ĐÊ KHÂU
  1. Đồi núi (địa lý)

Câu hỏi thường gặp

低丘 nghĩa là gì?

低丘 (dīqiū) nghĩa là đồi núi.

低丘 đọc thế nào?

低丘 đọc là dīqiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 低丘 là gì?

Âm Hán Việt của 低丘 là "đê khâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.