低价
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 低價
低价 nghĩa là giá thấp.
Nghĩa của 低价
dījià
ĐÊ GIÁDanh từphồn thể 低價- Giá thấp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 低价
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
低价 nghĩa là gì?
低价 (dījià) nghĩa là giá thấp.
低价 đọc thế nào?
低价 đọc là dījià (pinyin).
Âm Hán Việt của 低价 là gì?
Âm Hán Việt của 低价 là "đê giá".