TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低廉

dīlián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÊ LIÊM

低廉 nghĩa là rẻ, không đắt.

Nghĩa của 低廉

dīlián

ĐÊ LIÊMTính từ
  1. Rẻ
  2. Không đắt
  3. Thấp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 低廉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

低廉 nghĩa là gì?

低廉 (dīlián) nghĩa là rẻ, không đắt.

低廉 đọc thế nào?

低廉 đọc là dīlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 低廉 là gì?

Âm Hán Việt của 低廉 là "đê liêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.