TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

便宜

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
piányi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỆN NGHI

便宜 nghĩa là rẻ, không đắt, lợi ích nhỏ.

Nghĩa của 便宜

piányi

TIỆN NGHITính từ, Động từ, Danh từ
  1. Rẻ; không đắt
  2. Lợi ích nhỏ
  3. Cho qua một cách nhẹ nhàng

biànyí

TIỆN NGHITính từ
  1. Thuận tiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 便宜

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 便宜

Thành ngữ có 便宜

Câu ví dụ với 便宜

  • 这种布既便宜又结实。 Thứ vải này đã rẽ lại bền.Tatoeba #3538027
  • 一点也不便宜,贵得不得了。 Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.Tatoeba #420262
  • 这是镇上最便宜的商店。 Đây là cửa hàng rẻ nhất trong thị trấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #907323
  • 这是两件裡便宜的那个。 Đây là món rẻ hơn trong hai món đồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6101330
  • 今天鱼很便宜。 Hôm nay cá giá rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825798
  • 餐厅的饭菜很便宜,而且很好吃。 Đồ ăn ở nhà hàng này rất rẻ và ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13549420

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

便宜 nghĩa là gì?

便宜 (piányi, biànyí) nghĩa là rẻ, không đắt, lợi ích nhỏ.

便宜 đọc thế nào?

便宜 đọc là piányi (pinyin).

Âm Hán Việt của 便宜 là gì?

Âm Hán Việt của 便宜 là "tiện nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.