便宜
giọng máy của trình duyệt
便宜 nghĩa là rẻ, không đắt, lợi ích nhỏ.
Nghĩa của 便宜
piányi
TIỆN NGHITính từ, Động từ, Danh từ- Rẻ; không đắt
- Lợi ích nhỏ
- Cho qua một cách nhẹ nhàng
biànyí
TIỆN NGHITính từ- Thuận tiện
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 便宜
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 便宜
Thành ngữ có 便宜
Câu ví dụ với 便宜
- 这种布既便宜又结实。 Thứ vải này đã rẽ lại bền.Tatoeba #3538027
- 一点也不便宜,贵得不得了。 Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.Tatoeba #420262
- 这是镇上最便宜的商店。 Đây là cửa hàng rẻ nhất trong thị trấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #907323
- 这是两件裡便宜的那个。 Đây là món rẻ hơn trong hai món đồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6101330
- 今天鱼很便宜。 Hôm nay cá giá rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825798
- 餐厅的饭菜很便宜,而且很好吃。 Đồ ăn ở nhà hàng này rất rẻ và ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13549420
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
便宜 nghĩa là gì?
便宜 (piányi, biànyí) nghĩa là rẻ, không đắt, lợi ích nhỏ.
便宜 đọc thế nào?
便宜 đọc là piányi (pinyin).
Âm Hán Việt của 便宜 là gì?
Âm Hán Việt của 便宜 là "tiện nghi".