TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低胸

dīxiōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÊ HUNG

低胸 nghĩa là cắt thấp, khoét sâu.

Nghĩa của 低胸

dīxiōng

ĐÊ HUNGTính từ
  1. Cắt thấp (váy)
  2. Khoét sâu (cổ áo)

Câu hỏi thường gặp

低胸 nghĩa là gì?

低胸 (dīxiōng) nghĩa là cắt thấp, khoét sâu.

低胸 đọc thế nào?

低胸 đọc là dīxiōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 低胸 là gì?

Âm Hán Việt của 低胸 là "đê hung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.