TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低龄犯罪

dīlíngfànzuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 低齡犯罪

Âm Hán Việt ĐÊ LINH PHẠM TỘI

低龄犯罪 nghĩa là Tội phạm vị thành niên; hành vi phạm tội của thanh thiếu niên.

Nghĩa của 低龄犯罪

dīlíngfànzuì

ĐÊ LINH PHẠM TỘIphồn thể 低齡犯罪
  1. Tội phạm vị thành niên; hành vi phạm tội của thanh thiếu niên

Câu hỏi thường gặp

低龄犯罪 nghĩa là gì?

低龄犯罪 (dīlíngfànzuì) nghĩa là Tội phạm vị thành niên; hành vi phạm tội của thanh thiếu niên.

低龄犯罪 đọc thế nào?

低龄犯罪 đọc là dīlíngfànzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 低龄犯罪 là gì?

Âm Hán Việt của 低龄犯罪 là "đê linh phạm tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.