住房
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò), 栋 (dòng), 间 (jiān)
住房 nghĩa là nhà ở.
Nghĩa của 住房
zhùfáng
TRÚ PHÒNGDanh từ- Nhà ở
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 住房
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
住房 nghĩa là gì?
住房 (zhùfáng) nghĩa là nhà ở.
住房 đọc thế nào?
住房 đọc là zhùfáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 住房 là gì?
Âm Hán Việt của 住房 là "trú phòng".