TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

住房

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhùfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÚ PHÒNG
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò), 栋 (dòng), 间 (jiān)

住房 nghĩa là nhà ở.

Nghĩa của 住房

zhùfáng

TRÚ PHÒNGDanh từ
  1. Nhà ở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 住房

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

住房 nghĩa là gì?

住房 (zhùfáng) nghĩa là nhà ở.

住房 đọc thế nào?

住房 đọc là zhùfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 住房 là gì?

Âm Hán Việt của 住房 là "trú phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.