TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人家

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rénjia giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN GIA
Lượng từ đi kèm: 户 (hù), 家 (jiā)

人家 nghĩa là người ta, người khác.

Nghĩa của 人家

rénjia

NHÂN GIAĐại từ
  1. Người ta
  2. Người khác
  3. Ai đó
  4. Anh ấy, cô ấy hoặc họ
  5. Tôi (xưng bản thân là "người ta")

rénjiā

NHÂN GIADanh từ
  1. Hộ gia đình
  2. Nơi ở
  3. Gia đình
  4. Nhà người khác
  5. Kinh doanh hộ gia đình
  6. Nhà của chồng sắp cưới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人家

Đồng nghĩa

Từ ghép có 人家

Câu ví dụ với 人家

  • 我们应该同事好好合作,不要老师给人家出难题。 Chúng ta nên hợp tác tốt với đồng nghiệp, đừng suốt ngày làm khó người ta.Tatoeba #3709289
  • 不要对人家送的礼物挑三拣四,嫌东嫌西的。 Đừng có mà được voi đòi tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806205

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

人家 nghĩa là gì?

人家 (rénjia, rénjiā) nghĩa là người ta, người khác.

人家 đọc thế nào?

人家 đọc là rénjia (pinyin).

Âm Hán Việt của 人家 là gì?

Âm Hán Việt của 人家 là "nhân gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.