TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体会

tǐhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體會

Âm Hán Việt THỂ HỘI

体会 nghĩa là biết từ kinh nghiệm, học qua trải nghiệm.

Nghĩa của 体会

tǐhuì

THỂ HỘIDanh từ, Động từphồn thể 體會
  1. Biết từ kinh nghiệm
  2. Học qua trải nghiệm
  3. Nhận ra
  4. Sự hiểu biết
  5. Kinh nghiệm

Từ ghép có 体会

Câu hỏi thường gặp

体会 nghĩa là gì?

体会 (tǐhuì) nghĩa là biết từ kinh nghiệm, học qua trải nghiệm.

体会 đọc thế nào?

体会 đọc là tǐhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 体会 là gì?

Âm Hán Việt của 体会 là "thể hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.