体会
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 體會
体会 nghĩa là biết từ kinh nghiệm, học qua trải nghiệm.
Nghĩa của 体会
tǐhuì
THỂ HỘIDanh từ, Động từphồn thể 體會- Biết từ kinh nghiệm
- Học qua trải nghiệm
- Nhận ra
- Sự hiểu biết
- Kinh nghiệm
Từ ghép có 体会
Câu hỏi thường gặp
体会 nghĩa là gì?
体会 (tǐhuì) nghĩa là biết từ kinh nghiệm, học qua trải nghiệm.
体会 đọc thế nào?
体会 đọc là tǐhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 体会 là gì?
Âm Hán Việt của 体会 là "thể hội".