TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全体会议

quántǐhuìyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全體會議

Âm Hán Việt TOÀN THỂ HỘI NGHỊ
Lượng từ đi kèm: 届 (jiè)

全体会议 nghĩa là đại hội, họp toàn thể.

Nghĩa của 全体会议

quántǐhuìyì

TOÀN THỂ HỘI NGHỊDanh từphồn thể 全體會議
  1. Đại hội
  2. Họp toàn thể

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 全体会议

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

全体会议 nghĩa là gì?

全体会议 (quántǐhuìyì) nghĩa là đại hội, họp toàn thể.

全体会议 đọc thế nào?

全体会议 đọc là quántǐhuìyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 全体会议 là gì?

Âm Hán Việt của 全体会议 là "toàn thể hội nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.