TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体内

tǐnèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體內

Âm Hán Việt THỂ NỘI

体内 nghĩa là bên trong cơ thể.

Nghĩa của 体内

tǐnèi

THỂ NỘITính từphồn thể 體內
  1. Bên trong cơ thể
  2. In vivo (ngược với in vitro)
  3. Nội bộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 体内

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

体内 nghĩa là gì?

体内 (tǐnèi) nghĩa là bên trong cơ thể.

体内 đọc thế nào?

体内 đọc là tǐnèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 体内 là gì?

Âm Hán Việt của 体内 là "thể nội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.