TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体制

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tǐzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體制

Âm Hán Việt THỂ CHẾ

体制 nghĩa là hệ thống, tổ chức.

Nghĩa của 体制

tǐzhì

THỂ CHẾDanh từphồn thể 體制
  1. Hệ thống
  2. Tổ chức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 体制

Đồng nghĩa

Từ ghép có 体制

Câu hỏi thường gặp

体制 nghĩa là gì?

体制 (tǐzhì) nghĩa là hệ thống, tổ chức.

体制 đọc thế nào?

体制 đọc là tǐzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 体制 là gì?

Âm Hán Việt của 体制 là "thể chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.