体制
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 體制
体制 nghĩa là hệ thống, tổ chức.
Nghĩa của 体制
tǐzhì
THỂ CHẾDanh từphồn thể 體制- Hệ thống
- Tổ chức
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 体制
Đồng nghĩa
Từ ghép có 体制
Câu hỏi thường gặp
体制 nghĩa là gì?
体制 (tǐzhì) nghĩa là hệ thống, tổ chức.
体制 đọc thế nào?
体制 đọc là tǐzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 体制 là gì?
Âm Hán Việt của 体制 là "thể chế".