TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体外

tǐwài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體外

Âm Hán Việt THỂ NGOẠI

体外 nghĩa là bên ngoài cơ thể.

Nghĩa của 体外

tǐwài

THỂ NGOẠIDanh từphồn thể 體外
  1. Bên ngoài cơ thể
  2. In vitro

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 体外

Trái nghĩa

Từ ghép có 体外

Câu hỏi thường gặp

体外 nghĩa là gì?

体外 (tǐwài) nghĩa là bên ngoài cơ thể.

体外 đọc thế nào?

体外 đọc là tǐwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 体外 là gì?

Âm Hán Việt của 体外 là "thể ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.