体力
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 體力
体力 nghĩa là sức mạnh thể chất, sức lực.
Nghĩa của 体力
tǐlì
THỂ LỰCDanh từphồn thể 體力- Sức mạnh thể chất
- Sức lực
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 体力
Đồng nghĩa
Từ ghép có 体力
Thành ngữ có 体力
- 身体力行 — Thực hành điều mình thuyết giảng
Câu hỏi thường gặp
体力 nghĩa là gì?
体力 (tǐlì) nghĩa là sức mạnh thể chất, sức lực.
体力 đọc thế nào?
体力 đọc là tǐlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 体力 là gì?
Âm Hán Việt của 体力 là "thể lực".