TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体己钱

tījiqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體己錢

Âm Hán Việt THỂ KỶ TIỀN

体己钱 nghĩa là Tiền tiết kiệm riêng của thành viên gia đình gần gũi.

Nghĩa của 体己钱

tījiqián

THỂ KỶ TIỀNDanh từphồn thể 體己錢
  1. Tiền tiết kiệm riêng của thành viên gia đình gần gũi

Câu hỏi thường gặp

体己钱 nghĩa là gì?

体己钱 (tījiqián) nghĩa là Tiền tiết kiệm riêng của thành viên gia đình gần gũi.

体己钱 đọc thế nào?

体己钱 đọc là tījiqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 体己钱 là gì?

Âm Hán Việt của 体己钱 là "thể kỷ tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.