TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体态

tǐtài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體態

Âm Hán Việt THỂ THÁI

体态 nghĩa là dáng vẻ, thể hình.

Nghĩa của 体态

tǐtài

THỂ THÁIDanh từphồn thể 體態
  1. Dáng vẻ
  2. Thể hình
  3. Tư thế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 体态

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

体态 nghĩa là gì?

体态 (tǐtài) nghĩa là dáng vẻ, thể hình.

体态 đọc thế nào?

体态 đọc là tǐtài (pinyin).

Âm Hán Việt của 体态 là gì?

Âm Hán Việt của 体态 là "thể thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.