TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体操

tǐcāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體操

Âm Hán Việt THỂ THAO

体操 nghĩa là thể dục dụng cụ.

Nghĩa của 体操

tǐcāo

THỂ THAODanh từphồn thể 體操
  1. Thể dục dụng cụ

Từ ghép có 体操

Câu hỏi thường gặp

体操 nghĩa là gì?

体操 (tǐcāo) nghĩa là thể dục dụng cụ.

体操 đọc thế nào?

体操 đọc là tǐcāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 体操 là gì?

Âm Hán Việt của 体操 là "thể thao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.