TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体感温度

tǐgǎnwēndù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體感溫度

Âm Hán Việt THỂ CẢM ÔN ĐỘ

体感温度 nghĩa là nhiệt độ cảm nhận.

Nghĩa của 体感温度

tǐgǎnwēndù

THỂ CẢM ÔN ĐỘphồn thể 體感溫度
  1. Nhiệt độ cảm nhận (khí tượng)

Câu hỏi thường gặp

体感温度 nghĩa là gì?

体感温度 (tǐgǎnwēndù) nghĩa là nhiệt độ cảm nhận.

体感温度 đọc thế nào?

体感温度 đọc là tǐgǎnwēndù (pinyin).

Âm Hán Việt của 体感温度 là gì?

Âm Hán Việt của 体感温度 là "thể cảm ôn độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.