体操队 (tǐcāoduì) nghĩa là Đội tuyển thể dục dụng cụ.
体操队 đọc thế nào?
体操队 đọc là tǐcāoduì (pinyin).
Âm Hán Việt của 体操队 là gì?
Âm Hán Việt của 体操队 là "thể thao đội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.