TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体操运动员

tǐcāoyùndòngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體操運動員

Âm Hán Việt THỂ THAO VẬN ĐỘNG VIÊN

体操运动员 nghĩa là Vận động viên thể dục dụng cụ.

Nghĩa của 体操运动员

tǐcāoyùndòngyuán

THỂ THAO VẬN ĐỘNG VIÊNDanh từphồn thể 體操運動員
  1. Vận động viên thể dục dụng cụ

Câu hỏi thường gặp

体操运动员 nghĩa là gì?

体操运动员 (tǐcāoyùndòngyuán) nghĩa là Vận động viên thể dục dụng cụ.

体操运动员 đọc thế nào?

体操运动员 đọc là tǐcāoyùndòngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 体操运动员 là gì?

Âm Hán Việt của 体操运动员 là "thể thao vận động viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.